YK1 DB2 LT3
Tóm tắt Bài tập
0 trên 20 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading…
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát…
Kết quả
0 trong 20 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Not categorized 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Câu hỏi 1/201. Câu hỏiĐúngSai
-
Câu hỏi 2/202. Câu hỏi
2. ben (quyển [lượng từ của sách])
ĐúngSai -
Câu hỏi 3/203. Câu hỏi
3. hai (cũng)
ĐúngSai -
Câu hỏi 4/204. Câu hỏi
4. he (và)
ĐúngSai -
Câu hỏi 5/205. Câu hỏi
5. ka (tấm cạc, thẻ)
ĐúngSai -
Câu hỏi 6/206. Câu hỏi
6. kafei (cà phê)
ĐúngSai -
Câu hỏi 7/207. Câu hỏi
7. bailandi (rượu Brandy)
ĐúngSai -
Câu hỏi 8/208. Câu hỏi
8. kele (Coca-Cola)
ĐúngSai -
Câu hỏi 9/209. Câu hỏi
9. gali (cà ri)
ĐúngSai -
Câu hỏi 10/2010. Câu hỏi
10. Maidanglao (McDonald’s)
ĐúngSai -
Câu hỏi 11/2011. Câu hỏi
11. hanbao (bánh hamburger)
ĐúngSai -
Câu hỏi 12/2012. Câu hỏi
12. kaobei (sao chép [copy])
ĐúngSai -
Câu hỏi 13/2013. Câu hỏi
13. heike (tin tặc [hacker])
ĐúngSai -
Câu hỏi 14/2014. Câu hỏi
14. kelong (nhân bản vô tính)
ĐúngSai -
Câu hỏi 15/2015. Câu hỏi
15. taifeng (bão nhiệt đới Tây Bắc Thái Bình Dương [typhoon])
ĐúngSai -
Câu hỏi 16/2016. Câu hỏi
16. maikefeng (ống thu thanh, micro, mic [microphone])
ĐúngSai -
Câu hỏi 17/2017. Câu hỏi
17. Wo bu dong. (Tôi không hiểu.)
ĐúngSai -
Câu hỏi 18/2018. Câu hỏi
18. Gege hen mang. (Anh trai tôi rất bận.)
ĐúngSai -
Câu hỏi 19/2019. Câu hỏi
19. Nimen du. (Các bạn hãy đọc.)
ĐúngSai -
Câu hỏi 20/2020. Câu hỏi
20. Kan heiban. (Hãy nhìn lên bảng.)
ĐúngSai