第十课 – 我想参加篮球队 (Bài 10: Em muốn tham gia đội bóng rổ)
第十课 我想参加篮球队
Bài 10 Em muốn tham gia đội bóng rổ
课文一 Bài khóa 1
语言点 Điểm ngôn ngữ
1. 疑问代词:多
2. 时量补语
课文二 Bài khóa 2
语言点 Điểm ngôn ngữ
1. 副词:正在
2. 介词:对
3. 承接关系复句:先……,然后……
核心句 Câu quan trọng
1. 你今年多大?
2. 我打了十八年篮球了。
3. 老师正在找你呢。
4. 他对体育特别感兴趣。
5. 我先回家,然后去体育馆。
热身 Khởi động
你是NBA的粉丝吗?你更喜欢打篮球还是看篮球?为什么?

课文一 Bài khóa 1
课文 Bài khóa
10-1

- Bài Khóa

生词 Từ mới
10-2
- Từ mới
1. 参加
Phiên âm: cānjiā
Từ loại: 动
Nghĩa: tham gia, tham dự
2. 队
Phiên âm: duì
Từ loại: 名
Nghĩa: đội
3. 自己
Phiên âm: zìjǐ
Từ loại: 代
Nghĩa: bản thân, mình, tự mình
4. 个子
Phiên âm: gèzi
Từ loại: 名
Nghĩa: vóc dáng, thân hình
5. 多
Phiên âm: duō
Từ loại: 疑代
Nghĩa: bao, bao nhiêu (hỏi về mức độ)
6. 高
Phiên âm: gāo
Từ loại: 形
Nghĩa: cao
7. 米
Phiên âm: mǐ
Từ loại: 量
Nghĩa: mét (đơn vị chiều dài)
8. 今年
Phiên âm: jīnnián
Từ loại: 名
Nghĩa: năm nay
9. 大
Phiên âm: dà
Từ loại: 形
Nghĩa: lớn (tuổi tác)
10. 岁
Phiên âm: suì
Từ loại: 量
Nghĩa: tuổi
11. 长
Phiên âm: cháng
Từ loại: 形
Nghĩa: dài
12. 跟
Phiên âm: gēn
Từ loại: 介
Nghĩa: với, cùng
13. 练习
Phiên âm: liànxí
Từ loại: 动/名
Nghĩa: luyện tập; bài tập
语言点 Điểm ngôn ngữ
1. 疑问代词:多
“多 + 形容词” 可构成疑问句, “多大” “多高” “多远” 可分别用于询问年龄、高度、距离。此时, “多” 的前边可用“有”。例如:
A:你(有)多高?
B:我一米八七。
“多” 后边的形容词一般为正向的形容词,如 “大” “高” “长” “远” 等;而负向的形容词,如“小” “矮” “短” “近” 等一般不能使用。例如:
你儿子今年多大?
图书馆离这儿有多远?
你打了多长时间篮球了?
Trả lời câu hỏi dựa theo tình hình thực tế
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏiĐiểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.
Gợi ý
我今年……岁。
- Câu hỏi 2/32. Câu hỏiĐiểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.
Gợi ý
我……高。
- Câu hỏi 3/33. Câu hỏiĐiểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.
Gợi ý
我的宿舍离教室……。
2. 时量补语 Bổ ngữ thời lượng
汉语补语一般用在动词或形容词后边,补充说明前边动词或形容词的结果、方向、持续时间的长短等。
时量补语是表示时间长度的补语,用来说明动作行为经历或持续的时间,基本结构是 “动词 + 数词 + 量词(+时间名词)”。例如:
我在北京玩儿了一个星期。
我每天早上锻炼十五分钟。
如果动词有宾语,宾语应位于时量补语后边。此时,宾语前边可以有 “的”。例如:
李白打了二十分钟篮球。
他踢了四十分钟的足球。
如果宾语是人称代词,宾语应位于时量补语前边。例如:
我等了她十分钟。
如果动作已经完成,“了” 应置于动词后;而如果动作一直持续到说话时仍在进行,则需在动词后和句尾同时使用 “了”。例如:
我昨天跑了二十分钟步。(“跑步” 这个动作已经完成。)
我学了三个月汉语了。(“学汉语” 这个动作一直持续到说话时。)
Trả lời câu hỏi dựa theo tình hình thực tế
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏiĐiểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.
Gợi ý
昨天我写了……(的)作业。
- Câu hỏi 2/32. Câu hỏiĐiểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.
Gợi ý
我每天练习……的汉字。
- Câu hỏi 3/33. Câu hỏiĐiểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.
Gợi ý
我学了……月汉语了。
练习 Luyện tập
汉字练习 Luyện tập chữ Hán
一、部首 Bộ thủ
1. 学部首 Học bộ thủ

2. 根据部首写汉字 Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ 0%
- Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ và nghĩa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 2/32. Câu hỏi
(2) 彡:电 (Nghĩa: phim)
加 (Nghĩa: tham gia)
ĐúngSai - Câu hỏi 3/33. Câu hỏi
(3) 足:
ĐúngSai
二、选字填空 Chọn chữ điền trống
Tóm tắt Bài tập
0 trên 6 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 6 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Điền từ chứa chữ Hán đã cho 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/61. Câu hỏi
1. 年:
午:
ĐúngSai - Câu hỏi 2/62. Câu hỏi
2. 自:
白:
ĐúngSai - Câu hỏi 3/63. Câu hỏi
3. 练:
炼:
ĐúngSai - Câu hỏi 4/64. Câu hỏi
4. 来:
米:
ĐúngSai - Câu hỏi 5/65. Câu hỏi
5. 加:
知:
ĐúngSai - Câu hỏi 6/66. Câu hỏi
6. 岁:
多:
ĐúngSai
词语练习 Luyện tập từ ngữ
三、朗读下列词组 Đọc to rõ các cụm từ dưới đây
1. 今年35岁 6. 跟朋友去旅游
2. (有)多高 7. 自己去看电影
3. 一米八七 8. 锻炼五十分钟
4. 参加游泳队 9. 打半个小时(的)篮球
5. 练习写汉字 10. 学了两个月汉语了
1. 今年35岁 6. 跟朋友去旅游
2. (有)多高 7. 自己去看电影
3. 一米八七 8. 锻炼五十分钟
4. 参加游泳 9. 打半个小时(的)篮球
5. 练习写汉字 10. 学了两个月汉语了
四、回答下列问题 Trả lời các câu hỏi dưới đây
Trả lời các câu hỏi dưới đây (chỉ trả lời dạng khẳng định hoặc phủ định đối với câu hỏi đúng sai)
Tóm tắt Bài tập
0 trên 10 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 10 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/101. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
我……高。
- Câu hỏi 2/102. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
我今年……岁。
- Câu hỏi 3/103. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 4/104. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
我跟……练习说汉语。
- Câu hỏi 5/105. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 6/106. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 7/107. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
我跟……去打篮球。
- Câu hỏi 8/108. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 9/109. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
我今年……去日本留学。
- Câu hỏi 10/1010. Câu hỏiĐúngSai
句型练习 Luyện tập mẫu câu
五、替换练习 Luyện tập thay thế
Lần lượt điền các từ ngữ sau vào ô trống trong câu hoặc 2 câu đối thoại như mẫu dưới đây (thứ tự của các từ ngữ trong cùng một hàng tương ứng với thứ tự của các ô trống trong câu)
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Thay thế 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏi
a. (有)多?
b. (有)多?
c. (有)多?
ĐúngSai - Câu hỏi 2/32. Câu hỏi
a. 我了 。
b. 我了 。
c. 我了 。
ĐúngSai - Câu hỏi 3/33. Câu hỏi
a. 我跟一起。
b. 我跟一起。
c. 我跟一起。
ĐúngSai
六、完成对话 Hoàn thành đối thoại
Tóm tắt Bài tập
0 trên 5 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 5 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Hoàn thành đối thoại 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/51. Câu hỏi
1. A:? (多,你)
B:一米八三,比你高一点儿。
ĐúngSai - Câu hỏi 2/52. Câu hỏi
2. A:? (多,你,温度)
B:一般每天都是35度。
ĐúngSai - Câu hỏi 3/53. Câu hỏi
3. A:最近你那儿每天都下雨吗?
B:对,。(Động từ + Bổ ngữ thời lượng [半个小时])
ĐúngSai - Câu hỏi 4/54. Câu hỏi
4. A:? (Động từ + Bổ ngữ thời lượng)
B:我等了一刻钟了。
ĐúngSai - Câu hỏi 5/55. Câu hỏi
5. A:? (跟,谁)
B:我跟李白去米雪家玩儿。
ĐúngSai
课文练习 Luyện tập bài khóa
七、根据课文内容回答问题 Trả lời câu hỏi dựa theo nội dung bài khóa
Tóm tắt Bài tập
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi theo bài khóa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/41. Câu hỏi
1. 李白为什么来办公室?
ĐúngSai - Câu hỏi 2/42. Câu hỏi
2. 他个子高吗?
ĐúngSai - Câu hỏi 3/43. Câu hỏi
3. 他喜欢打篮球吗?
ĐúngSai - Câu hỏi 4/44. Câu hỏi
4. 明天下午他做什么?
ĐúngSai
八、课文填空 Điền vào bài khóa
Tóm tắt Bài tập
0 trên 1 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 1 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Điền trống dựa theo bài khóa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/11. Câu hỏi
我叫李白,今年二十四,一米八七。我打了十八篮球了。我今天去办公室了,因为我想留学生篮球。明天下午,我去大家一起打篮球。
ĐúngSai
课文二 Bài khóa 2
课文 Bài khóa
10-3

- Bài khóa

生词 Từ mới
10-4
- Từ mới
1. 正在
Phiên âm: zhèngzài
Từ loại: 副
Nghĩa: đang
2. 找
Phiên âm: zhǎo
Từ loại: 动
Nghĩa: tìm, kiếm
3. 比赛
Phiên âm: bǐsài
Từ loại: 名/动
Nghĩa: thi đấu; trận đấu
4. 准备
Phiên âm: zhǔnbèi
Từ loại: 动
Nghĩa: chuẩn bị
5. 带
Phiên âm: dài
Từ loại: 动
Nghĩa: mang theo, cầm theo
6. 对
Phiên âm: duì
Từ loại: 介
Nghĩa: đối với
7. 体育
Phiên âm: tǐyù
Từ loại: 名
Nghĩa: thể thao; thể dục
8. 特别
Phiên âm: tèbié
Từ loại: 副
Nghĩa: đặc biệt, rất, vô cùng
9. 感兴趣
Phiên âm: gǎn xìngqù
Từ loại: 动组
Nghĩa: có hứng thú
兴趣
Phiên âm: xìngqù
Từ loại: 名
Nghĩa: hứng thú
10. 欢迎
Phiên âm: huānyíng
Từ loại: 动
Nghĩa: hoan nghênh, chào mừng
11. 先
Phiên âm: xiān
Từ loại: 副
Nghĩa: trước tiên
12. 回
Phiên âm: huí
Từ loại: 动
Nghĩa: quay lại, trở về, về
13. 接
Phiên âm: jiē
Từ loại: 动
Nghĩa: đón
14. 然后
Phiên âm: ránhòu
Từ loại: 连
Nghĩa: sau đó
15. 办公室
Phiên âm: bàngōngshì
Từ loại: 名
Nghĩa: văn phòng
语言点 Điểm ngôn ngữ
1. 副词:正在
“正在 + 动词/动词短语” 表示动作行为正在进行中,强调在某一时间动作的进行状态,“正” 可以省略。句末可用 “呢”,此时 “正” “在” 或 “正在” 均可省略。例如:
他们正在上课。
李白在喝咖啡呢。
昨天晚上八点我看电影呢。
提问时,应用 “吗”(不用 “呢”),构成 “正在/在 + 动词 + 吗” 的结构。否定回答是 “没+在+动词”,或直接用 “没有” 简单作答。例如:
A:你正在学习吗?
B:没在学习。 / 没有。
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏi
(1) 你正在上课吗?
ĐúngSai - Câu hỏi 2/32. Câu hỏi
(2) 你在睡觉吗?
ĐúngSai - Câu hỏi 3/33. Câu hỏi
(3) 昨天晚上七点你正在做饭吗?
ĐúngSai
2. 介词:对
介词 “对” 用来引出动作行为的对象或某种态度的相关者。例如:
我们对老师说“早上好”。
小龙对体育很感兴趣。
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏi
(1) 你对什么运动感兴趣?
ĐúngSai - Câu hỏi 2/32. Câu hỏi
(2) 你对电影感不感兴趣?
ĐúngSai - Câu hỏi 3/33. Câu hỏi
(3) 你的老师对你怎么样?
ĐúngSai
3. 承接关系复句:先……,然后……
表示行为动作或事情依次发生的先后顺序。例如:
我先去吃饭,然后回宿舍。
我在中国先学习汉语,然后学习医学。
Trả lời câu hỏi với “ 先……,然后……”
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
上课以后我……。
- Câu hỏi 2/32. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
回宿舍以后我……。
- Câu hỏi 3/33. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
今天晚上我……。
练习 Luyện tập
汉字练习 Luyện tập chữ Hán
一、部首 Bộ thủ
1. 学部首 Học bộ thủ

2. 根据部首写汉字 Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ
Tóm tắt Bài tập
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ 0%
- Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ và nghĩa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/41. Câu hỏi
(1) 扌: (Nghĩa: tìm kiếm)
(Nghĩa: đón)
球 (Nghĩa: chơi bóng)
ĐúngSai - Câu hỏi 2/42. Câu hỏi
(2) 贝: (Nghĩa: đắt)
比 (Nghĩa: trận đấu)
ĐúngSai - Câu hỏi 3/43. Câu hỏi
(3) 牛: 别 (Nghĩa: đặc biệt)
ĐúngSai - Câu hỏi 4/44. Câu hỏi
(4) 又:
ĐúngSai
二、选字填空 Chọn chữ điền trống
Tóm tắt Bài tập
0 trên 6 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 6 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Điền từ chứa chữ Hán đã cho 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/61. Câu hỏi
1. 备:
冬:
ĐúngSai - Câu hỏi 2/62. Câu hỏi
2. 我:
找:
ĐúngSai - Câu hỏi 3/63. Câu hỏi
3. 正:
五:
ĐúngSai - Câu hỏi 4/64. Câu hỏi
4. 特:
等:
ĐúngSai - Câu hỏi 5/65. Câu hỏi
5. 谁:
准:
ĐúngSai - Câu hỏi 6/66. Câu hỏi
6. 趣:
超:
ĐúngSai
词语练习 Luyện tập từ ngữ
三、朗读下列词组 Đọc to rõ các cụm từ dưới đây
1. 参加足球比赛 6. 没在睡觉
2. 对体育特别感兴趣 7. 找手机
3. 准备吃的 8. 去接朋友
4. 欢迎来我们大学 9. 带孩子去动物园
5. 正在看电影呢 10. 没带手机
1. 参加足球比赛 6. 没在睡觉
2. 对体育特别感兴趣 7. 找手机
3. 准备吃的 8. 去接朋友
4. 欢迎来我们大学 9. 带孩子去动物园
5. 正在看电影呢 10. 没带手机
四、回答下列问题 Trả lời các câu hỏi dưới đây
Trả lời các câu hỏi dưới đây (chỉ trả lời dạng khẳng định hoặc phủ định đối với câu hỏi đúng sai)
Tóm tắt Bài tập
0 trên 10 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 10 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/101. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 2/102. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 3/103. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
我对……感兴趣。
- Câu hỏi 4/104. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 5/105. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
我想带爸爸妈妈去……旅游。
- Câu hỏi 6/106. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 7/107. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 8/108. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 9/109. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 10/1010. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.
句型练习 Luyện tập mẫu câu
五、替换练习 Luyện tập thay thế
Lần lượt điền các từ ngữ sau vào ô trống trong câu hoặc 2 câu đối thoại như mẫu dưới đây (thứ tự của các từ ngữ trong cùng một hàng tương ứng với thứ tự của các ô trống trong câu)
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Thay thế 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏi
a. 正在呢。
b. 正在呢。
c. 正在呢。
ĐúngSai - Câu hỏi 2/32. Câu hỏi
a. 他对 感兴趣。
b. 他对 感兴趣。
c. 他对 感兴趣。
ĐúngSai - Câu hỏi 3/33. Câu hỏi
a. 我先,然后去。
b. 我先,然后去。
c. 我先,然后去。
ĐúngSai
六、完成对话 Hoàn thành đối thoại
Tóm tắt Bài tập
0 trên 5 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 5 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Hoàn thành đối thoại 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/51. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
(先……,然后……)
- Câu hỏi 2/52. Câu hỏi
2. A:你习惯先吃水果还是先吃饭?
B:。(先……,然后……)
ĐúngSai - Câu hỏi 3/53. Câu hỏi
3. A:你喜欢做饭吗?
B:。(对……感兴趣)
ĐúngSai - Câu hỏi 4/54. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
(正在……呢)
- Câu hỏi 5/55. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
(正在……呢)
课文练习 Luyện tập bài khóa
七、根据课文内容回答问题 Trả lời câu hỏi dựa theo nội dung bài khóa
Tóm tắt Bài tập
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi theo bài khóa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/41. Câu hỏi
1. 谁找李白有事?
ĐúngSai - Câu hỏi 2/42. Câu hỏi
2. 李白去做什么了?
ĐúngSai - Câu hỏi 3/43. Câu hỏi
3. 米雪为什么想带小龙去看比赛?
ĐúngSai - Câu hỏi 4/44. Câu hỏi
4. 李白现在去哪儿?米雪呢?
ĐúngSai
八、课文填空 Điền vào bài khóa
Tóm tắt Bài tập
0 trên 1 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 1 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Điền trống dựa theo bài khóa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/11. Câu hỏi
今天晚上有,李白和大家下午都在比赛。李白现在去办公室李老师。米雪先回家小龙,晚上小龙去看比赛。因为小龙最近体育特别。
ĐúngSai
任务活动 Hoạt động nhiệm vụ
核心句 Câu quan trọng
1. 你今年多大?
2. 我打了十八年篮球了。
3. 老师正在找你呢。
4. 他对体育特别感兴趣。
5. 我先回家,然后去体育馆。
活动 Hoạt động
请四五人一组进行下边的任务活动:
两名同学是足球队教练,要招一名新运动员,因此,两名教练一起制定选择运动员的标准,比如:身高、年龄、练习足球时间的长短等。制定好标准后举行运动员面试会,对小组其他成员进行面试,并最终选择其中一名,成为足球队的新成员。

文化点 Điểm văn hóa
Thế vận hội Olympic Bắc Kinh
Thế vận hội Olympic mùa hè lần thứ 29 đã được khai mạc tại Bắc Kinh, thủ đô của Trung Quốc, lúc 8 giờ tối ngày 8 tháng 8 năm 2008 với chủ đề “Một thế giới, một giấc mơ”. Người Trung Quốc cuối cùng đã được cảm nhận “giấc mơ Olympic” mà họ đã ấp ủ trong nhiều năm. Ngài Samaranch, Chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế khi đó đã nói, “Thế vận hội Olympic Bắc Kinh là Thế vận hội tốt nhất trong lịch sử Olympic”. Trong Thế vận hội Olympic mùa hè, người Trung Quốc thi đấu nhiều môn thể thao như bóng bàn, nhảy cầu, thể dục dụng cụ, cầu lông, bắn súng và cử tạ.
Vào tháng 7 năm 2015, Bắc Kinh và Trương Gia Khẩu đã giành chiến thắng trong cuộc chiến đăng cai Thế vận hội Olympic mùa đông lần thứ 24 vào năm 2022. Điều này khiến Bắc Kinh trở thành thành phố đầu tiên tổ chức cả Thế vận hội Olympic mùa hè và mùa đông. Trong Thế vận hội Olympic mùa đông, các môn thể thao thi đấu của Trung Quốc là trượt băng tốc độ cự ly ngắn, trượt băng nghệ thuật và trượt băng tốc độ.