第十一课 – 需要打针吗? (Bài 11: Có cần chích thuốc không? )
第十一课 需要打针吗
Bài 11 Có cần chích thuốc không?
课文一 Bài khóa 1
语言点 Điểm ngôn ngữ
1. 能愿动词:要(1)
2. 动量补语及动量词 “次”
3. 形容词:多
课文二 Bài khóa 2
语言点 Điểm ngôn ngữ
1. 副词:有点儿
2. 兼语句(1)
3. 能愿动词:得
核心句 Câu quan trọng
1. 这个药每天吃三次,每次一包。
2. 还要注意什么?
3. 你要多喝水,多休息,多吃水果。
4. 我好一点儿了,但是头还有点儿疼。
5. 医生叫我多休息。
热身 Khởi động
他们是谁?他们在哪儿工作?

课文一 Bài khóa 1
课文 Bài khóa
11-1

- Bài Khóa

生词 Từ mới
11-2
- Từ mới
1. 孩子
Phiên âm: háizi
Từ loại: 名
Nghĩa: con; đứa bé, trẻ con
2. 舒服
Phiên âm: shūfu
Từ loại: 形
Nghĩa: thoải mái, dễ chịu
3. 穿
Phiên âm: chuān
Từ loại: 动
Nghĩa: mặc, mang
4. 衣服
Phiên âm: yīfu
Từ loại: 名
Nghĩa: quần áo
5. 少
Phiên âm: shǎo
Từ loại: 形
Nghĩa: ít, thiếu
6. 感冒
Phiên âm: gǎnmào
Từ loại: 动
Nghĩa: cảm, cảm mạo
7. 发烧
Phiên âm: fā//shāo
Từ loại: 宾动
Nghĩa: sốt, phát sốt, bị sốt
8. 咳嗽
Phiên âm: késou
Từ loại: 动
Nghĩa: ho
9. 要
Từ loại: 能愿
Nghĩa: cần, phải, cần phải
10. 打针
Phiên âm: dǎ//zhēn
Từ loại: 宾动
Nghĩa: tiêm, chích
针
Phiên âm: zhēn
Từ loại: 名
Nghĩa: kim, kim tiêm, kim chích
11. 药
Phiên âm: yào
Từ loại: 名
Nghĩa: thuốc
12. 次
Phiên âm: cì
Từ loại: 量
Nghĩa: lần, thứ (lượng từ dùng cho tần suất của hành động)
13. 注意
Phiên âm: zhùyì
Từ loại: 动
Nghĩa: chú ý, để ý
14. 休息
Phiên âm: xiūxi
Từ loại: 动
Nghĩa: nghỉ ngơi
15. 件
Phiên âm: jiàn
Từ loại: 量
Nghĩa: cái, chiếc (lượng từ cho quần áo)
语言点 Điểm ngôn ngữ
1. 能愿动词:要(1)
能愿动词 “要” 表示事实上的需要。否定用 “不用”,不用 “不要”。例如:
你要多吃水果。
A:医生,我要打针吗?
B:不用。
他要不要去医院?
Sắp xếp từ ngữ thành câu
Lưu ý: Những câu có nhiều đáp án sẽ được chia theo a, b, c, d…, người làm bài dựa theo phần gợi ý ở từng câu để sắp xếp thứ tự cho đúng với đáp án của câu đó.
Tóm tắt Bài tập
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Sắp xếp từ ngữ thành câu 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/41. Câu hỏiĐúngSai
Gợi ý
今天……
- Câu hỏi 2/42. Câu hỏiĐúngSai
Gợi ý
我……
- Câu hỏi 3/43. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 4/44. Câu hỏiĐúngSai
2. 动量补语及动量词 “次”
动量词 “次” 等常和数词结合,放在动词后边做动量补语,说明动作发生的次数。例如:
你多长时间看一次电影?
我一个星期去两次超市。
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 2/32. Câu hỏi
(2) 你对电影感不感兴趣?
ĐúngSai - Câu hỏi 3/33. Câu hỏi
(3) 你的老师对你怎么样?
ĐúngSai
3. 形容词:多
形容词 “多” 表示数量大、频率高。修饰动词时,位于动词前,构成 “多 + 动词” 的结构。例如:
你感冒了,要多喝水,多休息。
今天很冷,多穿件衣服吧。
Trả lời câu hỏi dựa theo tình hình thực tế
Tóm tắt Bài tập
0 trên 2 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 2 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/21. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
我叫……。
- Câu hỏi 2/22. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
我是……国人。
练习 Luyện tập
汉字练习 Luyện tập chữ Hán
一、部首 Bộ thủ
1. 学部首 Học bộ thủ

2. 根据部首写汉字 Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ
Tóm tắt Bài tập
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ 0%
- Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ và nghĩa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/41. Câu hỏi
(1) 穴: (Nghĩa: mặc)
ĐúngSai - Câu hỏi 2/42. Câu hỏi
(2) 冫: (Nghĩa: lạnh)
天 (Nghĩa: mùa đông)
备 (Nghĩa: chuẩn bị)
一 (Nghĩa: 1 lần)
ĐúngSai - Câu hỏi 3/43. Câu hỏi
(3) 心:
ĐúngSai - Câu hỏi 4/44. Câu hỏi
(4) 月:
ĐúngSai
二、选字填空 Chọn chữ điền trống
Tóm tắt Bài tập
0 trên 6 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 6 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Điền từ chứa chữ Hán đã cho 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/61. Câu hỏi
1. 少:
小:
ĐúngSai - Câu hỏi 2/62. Câu hỏi
2. 需:
雪:
ĐúngSai - Câu hỏi 3/63. Câu hỏi
3. 冒:
看:
ĐúngSai - Câu hỏi 4/64. Câu hỏi
4. 针:
钟:
ĐúngSai - Câu hỏi 5/65. Câu hỏi
5. 花:
药:
ĐúngSai - Câu hỏi 6/66. Câu hỏi
6. 休:
体:
ĐúngSai
词语练习 Luyện tập từ ngữ
三、朗读下列词组 Đọc to rõ các cụm từ dưới đây
1. 舒服的房间 6. 买一件衣服
2. 发高烧 7. 很少去锻炼
3. 吃点儿药 8. 多穿件衣服
4. 要不要打针 9. 注意休息
5. 不用吃药 10. 每天吃两次
1. 舒服的房间 6. 买一件衣服
2. 发高烧 7. 很少去锻炼
3. 吃点儿药 8. 多穿件衣服
4. 要不要打针 9. 注意休息
5. 不用吃药 10. 每天吃两次
四、回答下列问题 Trả lời các câu hỏi dưới đây
Trả lời các câu hỏi dưới đây (chỉ trả lời dạng khẳng định hoặc phủ định đối với câu hỏi đúng sai)
Tóm tắt Bài tập
0 trên 10 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 10 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/101. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 2/102. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 3/103. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 4/104. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 5/105. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 6/106. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 7/107. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 8/108. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 9/109. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 10/1010. Câu hỏiĐúngSai
句型练习 Luyện tập mẫu câu
五、替换练习 Luyện tập thay thế
Lần lượt điền các từ ngữ sau vào ô trống trong câu hoặc 2 câu đối thoại như mẫu dưới đây (thứ tự của các từ ngữ trong cùng một hàng tương ứng với thứ tự của các ô trống trong câu)
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Thay thế 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏi
a. A:要吗?
B:不用。
b. A:要吗?
B:不用。
c. A:要吗?
B:不用。
ĐúngSai - Câu hỏi 2/32. Câu hỏi
a. 这种药每天吃。
b. 这种药每天吃。
c. 这种药每天吃。
ĐúngSai - Câu hỏi 3/33. Câu hỏi
a. 你要 。
b. 你要 。
c. 你要 。
ĐúngSai
六、完成对话 Hoàn thành đối thoại
Tóm tắt Bài tập
0 trên 5 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 5 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Hoàn thành đối thoại 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/51. Câu hỏi
1. A:? (要,注意)
B:要多运动。
ĐúngSai - Câu hỏi 2/52. Câu hỏi
2. A:你发烧了?要不要去看看你?
B:。(不用)
ĐúngSai - Câu hỏi 3/53. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
(次)
- Câu hỏi 4/54. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
(多 + Động từ)
- Câu hỏi 5/55. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
(少 + Động từ)
课文练习 Luyện tập bài khóa
七、根据课文内容回答问题 Trả lời câu hỏi dựa theo nội dung bài khóa
Tóm tắt Bài tập
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi theo bài khóa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/41. Câu hỏi
1. 小龙发烧了吗?
ĐúngSai - Câu hỏi 2/42. Câu hỏi
2. 小龙要打针吗?
ĐúngSai - Câu hỏi 3/43. Câu hỏi
3. 这种药一天吃几次?
ĐúngSai - Câu hỏi 4/44. Câu hỏi
4. 小龙还要注意什么?
ĐúngSai
八、课文填空 Điền vào bài khóa
Tóm tắt Bài tập
0 trên 1 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 1 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Điền trống dựa theo bài khóa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/11. Câu hỏi
昨天了,小龙的衣服太少了,了。下午开始,39度。医生说,不打针,要吃点儿药。这种药每天吃三,每次一。小龙还要多喝水,多,吃水果。
ĐúngSai
课文二 Bài khóa 2
课文 Bài khóa
11-3

- Bài khóa

生词 Từ mới
11-4
- Từ mới
1. 但是
Phiên âm: dànshì
Từ loại: 连
Nghĩa: nhưng, nhưng mà
2. 头
Phiên âm: tóu
Từ loại: 名
Nghĩa: đầu
3. 有点儿
Phiên âm: yǒudiǎnr
Từ loại: 副
Nghĩa: hơi
4. 疼
Phiên âm: téng
Từ loại: 形
Nghĩa: đau, nhức
5. 医院
Phiên âm: yīyuàn
Từ loại: 名
Nghĩa: bệnh viện
6. 医生
Phiên âm: yīshēng
Từ loại: 名
Nghĩa: bác sĩ
7. 叫
Phiên âm: jiào
Từ loại: 动
Nghĩa: bảo, yêu cầu, khiến, cho phép
8. 得
Phiên âm: děi
Từ loại: 能愿
Nghĩa: phải
9. 考试
Phiên âm: kǎo//shì
Từ loại: 宾动
Nghĩa: thi
考
Phiên âm: kǎo
Từ loại: 动
Nghĩa: thi
10. 健康
Phiên âm: jiànkāng
Từ loại: 形
Nghĩa: khỏe mạnh; lành mạnh
11. 重要
Phiên âm: zhòngyào
Từ loại: 形
Nghĩa: quan trọng
语言点 Điểm ngôn ngữ
1. 副词:有点儿
程度副词 “有点儿” 表示程度不高,常用于表示不如意的事情。例如:
今天有点儿冷。
那个超市有点儿远。
这件衣服有点儿贵。
比一比: 有点儿 & 一点儿
“有点儿” 是副词,做状语,修饰后面的形容词或动词,常常用来表示不如意的事情或者表达一种不满的情绪。“一点儿” 是数量词,做定语,修饰名词,也可以修饰形容词或动词,但要用在形容词或动词后边。例如:
今天的天气有点儿好。(×)
今天的天气有点儿冷。(√)
我去超市买一点儿水果。(√)
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Chọn từ điền trống 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏi
(1) 今天的考试难。
ĐúngSai - Câu hỏi 2/32. Câu hỏi
(2) 一起吃饭吧!我去做饭。
ĐúngSai - Câu hỏi 3/33. Câu hỏi
(3) 502教室太小了,504教室大。
ĐúngSai
2. 兼语句(1)
兼语句也是一种动词谓语句,其谓语由两个动词词组构成,前一个动词的宾语同时又是后一个动词的主语。兼语句的前一个动词常常是 “叫” “让” 等带有使令意义的动词。本课我们学习的是“叫”,有要求别人做某事的意思,常用于口语。例如:
妈妈叫我多穿件衣服。
爸爸叫他去超市买点儿水果。
否定形式常常是在动词前加 “不” 或者 “没”。例如:
医生不叫李白喝太多咖啡。
老师没叫你去办公室。
Sắp xếp từ ngữ thành câu
Lưu ý: Những câu có nhiều đáp án sẽ được chia theo a, b, c, d…, người làm bài dựa theo phần gợi ý ở từng câu để sắp xếp thứ tự cho đúng với đáp án của câu đó.
Tóm tắt Bài tập
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Sắp xếp từ ngữ thành câu 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/41. Câu hỏianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Sai
View Answers:
ĐúngSai - Câu hỏi 2/42. Câu hỏianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Sai
View Answers:
ĐúngSaiGợi ý
米雪……
- Câu hỏi 3/43. Câu hỏianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Sai
View Answers:
ĐúngSaiGợi ý
丈夫……
- Câu hỏi 4/44. Câu hỏianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Saianswer is Đúng is the Correct Answer answer is Sai
View Answers:
ĐúngSai
3. 能愿动词:得
能愿动词 “得” 表示情理上或者事实上需要做某事,多用于口语中。“得” 的否定形式是 “不用”,不是 “不得”。例如:
太晚了,我得睡觉了。
你感冒了,得多穿点儿衣服。
A:每个人都得参加吗?
B:不用。
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Hoàn thành câu 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏi
(1) 我不去看电影,我 (作业)
ĐúngSai - Câu hỏi 2/32. Câu hỏi
(2) 孩子发烧了,我(吃药)
ĐúngSai - Câu hỏi 3/33. Câu hỏi
(3) 你不用打针,但是
ĐúngSai
练习 Luyện tập
汉字练习 Luyện tập chữ Hán
一、部首 Bộ thủ
1. 学部首 Học bộ thủ

2. 根据部首写汉字 Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ
Tóm tắt Bài tập
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ 0%
- Viết chữ Hán dựa theo bộ thủ và nghĩa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/41. Câu hỏi
(1) 疒: (Nghĩa: bệnh)
ĐúngSai - Câu hỏi 2/42. Câu hỏi
(2) 阝: (Nghĩa: đội)
医 (Nghĩa: bệnh viện)
(Nghĩa: đều)
(Nghĩa: đó, kia)
ĐúngSai - Câu hỏi 3/43. Câu hỏi
(3) 彳: (Nghĩa: phải)
(Nghĩa: rất)
ĐúngSai - Câu hỏi 4/44. Câu hỏi
(4) 亻:
ĐúngSai
二、选字填空 Chọn chữ điền trống
Tóm tắt Bài tập
0 trên 6 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 6 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Điền từ chứa chữ Hán đã cho 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/61. Câu hỏi
1. 考:
老:
ĐúngSai - Câu hỏi 2/62. Câu hỏi
2. 头:
买:
ĐúngSai - Câu hỏi 3/63. Câu hỏi
3. 里:
重:
ĐúngSai - Câu hỏi 4/64. Câu hỏi
4. 康:
度:
ĐúngSai - Câu hỏi 5/65. Câu hỏi
5. 舒:
好:
ĐúngSai - Câu hỏi 6/66. Câu hỏi
6. 或:
试:
ĐúngSai
词语练习 Luyện tập từ ngữ
三、朗读下列词组 Đọc to rõ các cụm từ dưới đây
1. 一家医院 6. 不叫孩子喝咖啡
2. 疼了两天 7. 没有考试
3. 有点儿感冒 8. 重要的比赛
4. 得带孩子去医院 9. 对我很重要
5. 叫孩子多穿件衣服 10. 不健康
1. 一家医院 6. 不叫孩子喝咖啡
2. 疼了两天 7. 没有考试
3. 有点儿感冒 8. 重要的比赛
4. 得带孩子去医院 9. 对我很重要
5. 叫孩子多穿件衣服 10. 不健康
四、回答下列问题 Trả lời các câu hỏi dưới đây
Trả lời các câu hỏi dưới đây (chỉ trả lời dạng khẳng định hoặc phủ định đối với câu hỏi đúng sai)
Tóm tắt Bài tập
0 trên 10 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 10 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/101. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 2/102. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 3/103. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
……对我很重要。
- Câu hỏi 4/104. Câu hỏiĐúngSai
- Câu hỏi 5/105. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 6/106. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 7/107. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 8/108. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 9/109. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. - Câu hỏi 10/1010. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.
句型练习 Luyện tập mẫu câu
五、替换练习 Luyện tập thay thế
Lần lượt điền các từ ngữ sau vào ô trống trong câu hoặc 2 câu đối thoại như mẫu dưới đây (thứ tự của các từ ngữ trong cùng một hàng tương ứng với thứ tự của các ô trống trong câu)
Tóm tắt Bài tập
0 trên 3 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 3 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Thay thế 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/31. Câu hỏi
a. 有点儿。
b. 有点儿。
c. 有点儿。
ĐúngSai - Câu hỏi 2/32. Câu hỏi
a. 叫 。
b. 叫 。
c. 叫 。
ĐúngSai - Câu hỏi 3/33. Câu hỏi
a. ,我得。
b. ,我得。
c. ,我得。
ĐúngSai
六、完成对话 Hoàn thành đối thoại
Tóm tắt Bài tập
0 trên 5 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 5 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Hoàn thành đối thoại 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/51. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
(有点儿)
- Câu hỏi 2/52. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
(得)
- Câu hỏi 3/53. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
(叫)
- Câu hỏi 4/54. Câu hỏi
4. A:医生,我不用打针了吧?
B:。(但是)
ĐúngSai - Câu hỏi 5/55. Câu hỏi
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Gợi ý
(但是)
课文练习 Luyện tập bài khóa
七、根据课文内容回答问题 Trả lời câu hỏi dựa theo nội dung bài khóa
Tóm tắt Bài tập
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Trả lời câu hỏi theo bài khóa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/41. Câu hỏi
1. 马小军现在好了吗?
ĐúngSai - Câu hỏi 2/42. Câu hỏi
2. 他去医院了吗?
ĐúngSai - Câu hỏi 3/43. Câu hỏi
3. 医生叫他做什么?
ĐúngSai - Câu hỏi 4/44. Câu hỏi
4. 他为什么明天想去上课?
ĐúngSai
八、课文填空 Điền vào bài khóa
Tóm tắt Bài tập
0 trên 1 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 1 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Điền trống dựa theo bài khóa 0%
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
- Câu hỏi 1/11. Câu hỏi
马小军现在好了,头还有点儿疼,不太。他去看医生了,医生他多休息。李白叫他明天去上课了。马小军想去,快了。李白觉得更重要,他叫马小军多一天。
ĐúngSai
任务活动 Hoạt động nhiệm vụ
核心句 Câu quan trọng
1. 这个药每天吃三次,每次一包。
2. 还要注意什么?
3. 你要多喝水,多休息,多吃水果。
4. 我好一点儿了,但是头还有点儿疼。
5. 医生叫我多休息。
活动 Hoạt động
你正在医院打针的时候,家人突然邀请你视频通话,他们知道你生病了。组织一个你们之间的对话,应包含以下信息:
1. 你的病情及病因;
2. 医生的治疗方案;
3. 医生交代的注意事项

文化点 Điểm văn hóa
Khám bệnh ở bệnh viện Trung Quốc
Ở Trung Quốc, không phải lúc nào bệnh nhân cũng cần đặt lịch hẹn trước khi đến bệnh viện. Nhưng sau khi bệnh nhân vào viện, họ cần làm thủ tục đăng ký, tức là chọn khoa. Họ cũng cần phải xin thẻ bệnh nhân tại quầy đăng ký, thẻ này bao gồm các thông tin cơ bản, hồ sơ bệnh án, đơn thuốc và hồ sơ thanh toán của họ. Sau khi đăng ký, bệnh nhân có thể đến khoa để thăm khám bệnh.
Có một số khác biệt trong việc đi khám bệnh ở Trung Quốc và ở các nước phương Tây. Thứ nhất, bệnh nhân không cần phải gặp bác sĩ riêng vì các bệnh viện rất tiện lợi. Thứ hai, bệnh nhân có thể lấy thuốc từ bệnh viện, không nhất thiết phải mua ở nhà thuốc. Thứ ba, bệnh viện ở các thành phố lớn có thể rất đông vì bệnh nhân từ các thành phố lân cận đến, do ở đây khám chữa bệnh tốt hơn. Vì vậy, cư dân thành phố có thể gặp bác sĩ tại các phòng khám cộng đồng nếu họ mắc các bệnh nhẹ như cảm lạnh hoặc sốt.