单元复习(三)(Bài ôn tập (3))

单元复习(三)
Bài ôn tập (3)
一、看词语,写拼音。
Xem từ ngữ, viết phiên âm.
Tóm tắt Bài tập
0 trên 10 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 10 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Viết phiên âm 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Question 1 of 101. Câu hỏi
Xem từ ngữ, viết phiên âm
-
1. 健康
ĐúngSai -
-
Question 2 of 102. Câu hỏi
Xem từ ngữ, viết phiên âm
-
2. 宾馆
ĐúngSai -
-
Question 3 of 103. Câu hỏi
Xem từ ngữ, viết phiên âm
-
3. 完
ĐúngSai -
-
Question 4 of 104. Câu hỏi
Xem từ ngữ, viết phiên âm
-
4. 刮风
ĐúngSai -
-
Question 5 of 105. Câu hỏi
Xem từ ngữ, viết phiên âm
-
5. 地铁
ĐúngSai -
-
Question 6 of 106. Câu hỏi
Xem từ ngữ, viết phiên âm
-
6. 春
ĐúngSai -
-
Question 7 of 107. Câu hỏi
Xem từ ngữ, viết phiên âm
-
7. 树
ĐúngSai -
-
Question 8 of 108. Câu hỏi
Xem từ ngữ, viết phiên âm
-
8. 咳嗽
ĐúngSai -
-
Question 9 of 109. Câu hỏi
Xem từ ngữ, viết phiên âm
-
9. 迟到
ĐúngSai -
-
Question 10 of 1010. Câu hỏi
Xem từ ngữ, viết phiên âm
-
10. 下雪
ĐúngSai -
二、看拼音,写汉字。
Xem phiên âm, viết chữ Hán.
Tóm tắt Bài tập
0 trên 10 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 10 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Viết chữ Hán dựa theo phiên âm 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Question 1 of 101. Câu hỏi
Xem phiên âm, viết chữ Hán
-
1. lěng
ĐúngSai -
-
Question 2 of 102. Câu hỏi
Xem phiên âm, viết chữ Hán
-
2. zhǎo
ĐúngSai -
-
Question 3 of 103. Câu hỏi
Xem phiên âm, viết chữ Hán
-
3. dài
ĐúngSai -
-
Question 4 of 104. Câu hỏi
Xem phiên âm, viết chữ Hán
-
4. huānyíng
ĐúngSai -
-
Question 5 of 105. Câu hỏi
Xem phiên âm, viết chữ Hán
-
5. liànxí
ĐúngSai -
-
Question 6 of 106. Câu hỏi
Xem phiên âm, viết chữ Hán
-
6. yīfu
ĐúngSai -
-
Question 7 of 107. Câu hỏi
Xem phiên âm, viết chữ Hán
-
7. zhòngyào
ĐúngSai -
-
Question 8 of 108. Câu hỏi
Xem phiên âm, viết chữ Hán
-
8. kǎoshì
ĐúngSai -
-
Question 9 of 109. Câu hỏi
Xem phiên âm, viết chữ Hán
-
9. fāngbiàn
ĐúngSai -
-
Question 10 of 1010. Câu hỏi
Xem phiên âm, viết chữ Hán
-
10. cānjiā
ĐúngSai -
三、选词填空。
Chọn từ điền vào chỗ trống.
Điền đáp án đúng (chữ cái hoặc từ tiếng Hán) vào chỗ trống
Tóm tắt Bài tập
0 trên 10 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 10 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Chọn từ điền trống 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Question 1 of 101. Câu hỏi
A. 需要 B. 参加 C. 准备 D. 季节 E. 风景 F. 票
-
1. 最近很忙,因为我在 一个重要的考试。
ĐúngSai -
-
Question 2 of 102. Câu hỏi
A. 需要 B. 参加 C. 准备 D. 季节 E. 风景 F. 票
-
2. 你病了, 休息,别学了。
ĐúngSai -
-
Question 3 of 103. Câu hỏi
A. 需要 B. 参加 C. 准备 D. 季节 E. 风景 F. 票
-
3. 秋天是北京最漂亮的 。
ĐúngSai -
-
Question 4 of 104. Câu hỏi
A. 需要 B. 参加 C. 准备 D. 季节 E. 风景 F. 票
-
4. 每年一月,火车 都很难买到。
ĐúngSai -
-
Question 5 of 105. Câu hỏi
A. 需要 B. 参加 C. 准备 D. 季节 E. 风景 F. 票
-
5. 今年的足球比赛有十二个队 。
ĐúngSai -
-
Question 6 of 106. Câu hỏi
A. 接 B. 住 C. 热 D. 休息 E. 迟到 F. 漂亮
-
6. 李白写的汉字真 。
ĐúngSai -
-
Question 7 of 107. Câu hỏi
A. 接 B. 住 C. 热 D. 休息 E. 迟到 F. 漂亮
-
7. 这次 的宾馆离火车站不远。
ĐúngSai -
-
Question 8 of 108. Câu hỏi
A. 接 B. 住 C. 热 D. 休息 E. 迟到 F. 漂亮
-
8. 王老师不喜欢学生上课 。
ĐúngSai -
-
Question 9 of 109. Câu hỏi
A. 接 B. 住 C. 热 D. 休息 E. 迟到 F. 漂亮
-
9. 你在公司等我吧,我现在去 你。
ĐúngSai -
-
Question 10 of 1010. Câu hỏi
A. 接 B. 住 C. 热 D. 休息 E. 迟到 F. 漂亮
-
10. 妈妈正在 ,你别在这儿打电话。
ĐúngSai -
四、给括号中的词语选择合适的位置。
Chọn vị trí thích hợp cho từ ngữ trong ngoặc.
Chọn vị trí thích hợp cho từ ngữ trong ngoặc
Tóm tắt Bài tập
0 trên 10 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 10 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Chọn vị trí cho từ ngữ 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Question 1 of 101. Câu hỏi
1. 你的 A 钱包 B 找 C 了 D 吗?(到)
ĐúngSai -
Question 2 of 102. Câu hỏi
2. 孩子 A 发烧了,我 B 带他 C 去医院 D。(得)
ĐúngSai -
Question 3 of 103. Câu hỏi
3. 飞机票太贵 A 了,我 B 坐火车 C 去 D。(的)
ĐúngSai -
Question 4 of 104. Câu hỏi
4. 饭还有很多 A,你 B 吃 C 一点儿 D。(多)
ĐúngSai -
Question 5 of 105. Câu hỏi
5. 最近 A 忙, B 没 C 时间回家看 D 爸妈。(有点儿)
ĐúngSai -
Question 6 of 106. Câu hỏi
6. 朋友们 A 都不想 B 去超市,我 C 自己 D 去的。(是)
ĐúngSai -
Question 7 of 107. Câu hỏi
7. 去年 A,他 B 去 C 了 D 北京。(两次)
ĐúngSai -
Question 8 of 108. Câu hỏi
8. 这儿明年 A 就 B 有 C 地铁 D。(了)
ĐúngSai -
Question 9 of 109. Câu hỏi
9. 我今天 A 比昨天 B 好 C,头不 D 疼了。(一点儿)
ĐúngSai -
Question 10 of 1010. Câu hỏi
10. 这种药在医院买 A 比 B 在药店买 C 贵 D。(两块)
ĐúngSai
五、对画线部分提问。
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân.
Tóm tắt Bài tập
0 trên 10 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 10 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Đặt câu hỏi 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Question 1 of 101. Câu hỏi
Đặt câu hỏi cho phần in đậm
-
1. 我今年二十岁。
?
ĐúngSai -
-
Question 2 of 102. Câu hỏi
Đặt câu hỏi cho phần in đậm
-
2. 他一米九。
?
ĐúngSai -
-
Question 3 of 103. Câu hỏi
Đặt câu hỏi cho phần in đậm
-
3. 我正在看病呢。
?
ĐúngSai -
-
Question 4 of 104. Câu hỏi
Đặt câu hỏi cho phần in đậm
-
4. 李白对足球非常感兴趣。
?
ĐúngSai -
-
Question 5 of 105. Câu hỏi
Đặt câu hỏi cho phần in đậm
-
5. 这种药一天吃三次。
?
ĐúngSai -
-
Question 6 of 106. Câu hỏi
Đặt câu hỏi cho phần in đậm
-
6. 外边下了两个小时雨了。
?
ĐúngSai -
-
Question 7 of 107. Câu hỏi
Đặt câu hỏi cho phần in đậm
-
7. 今天九月三十号。
?
ĐúngSai -
-
Question 8 of 108. Câu hỏi
Đặt câu hỏi cho phần in đậm
-
8. 最近天气不太好。
?
ĐúngSai -
-
Question 9 of 109. Câu hỏi
Đặt câu hỏi cho phần in đậm
-
9. 我是今年夏天去的北京。
?
ĐúngSai -
-
Question 10 of 1010. Câu hỏi
Đặt câu hỏi cho phần in đậm
-
10. 我是自己去的超市。
?
ĐúngSai -
六、完成对话。
Hoàn thành hội thoại.
Hoàn thành hội thoại
Tóm tắt Bài tập
0 trên 5 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 5 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Hoàn thành hội thoại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- Current
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Question 1 of 51. Câu hỏi
1. A:你喜欢坐飞机还是火车?
B:我喜欢____________________,因为____________________(比)。-
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. -
-
Question 2 of 52. Câu hỏi
2. A:李白说你去北京了,____________________(是……的)?
B:星期六去的。
A:____________________(是……的)?
B:不是,我跟两个中国朋友去的。你知道吗?现在的火车真快,____________________(就)。-
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. -
-
Question 3 of 53. Câu hỏi
3. A:你写完作业了吗?
B:____________________,我正在写呢。今天的作业____________________(又……又……)。
A:那你什么时候去吃饭?
B:____________________(先……然后……)。-
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. -
-
Question 4 of 54. Câu hỏi
4. A:____________________?
B:对,我睡觉呢。
A:____________________(叫)。
B:好,我现在就去他的办公室,十分钟就到。-
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. -
-
Question 5 of 55. Câu hỏi
5. A:你的孩子哪儿不舒服?
B:____________________(有点儿)。
A:头疼了多长时间了?
B:____________________。
A:有点儿发烧。
B:____________________(要)?
A:____________________,但是得吃药。
B:还要注意什么?
A:__________________(多),__________________(少)。-
Câu trả lời của bạn sẽ được tự động chấm điểm, nhưng chúng sẽ được chấm lại và có thể được điều chỉnh sau khi nộp bài.
Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh.Điểm số của bạn có thể được kiểm tra lại và điều chỉnh. -
七、填空。
Điền vào chỗ trống (mỗi ô trống một chữ Hán).
Tóm tắt Bài tập
0 trên 2 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
Bạn đã hoàn thành bài tập này. Bạn không thể làm lại bài này.
Bài tập is loading...
Bạn phải Đăng nhập hoặc Đăng ký tài khoản để làm bài tập này.
Trước hết phải hoàn thành việc sau đây:
Kết quả
Hệ thống đang chấm điểm. Vui lòng đợi trong giây lát...
Kết quả
0 trong 2 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm bài:
Hết giờ.
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Categories
- Điền trống đoạn văn 0%
- 1
- 2
- Current
- Xem lại
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Question 1 of 21. Câu hỏi
Điền vào chỗ trống (mỗi ô trống một chữ Hán)
-
1. 最近天 不太好,又刮 又下雨,也很冷。我的 子也感冒了,头有 儿疼。我今天带他去 院看病,医 说孩子不需 打针,但是给我们 了一点儿药。还让孩子 意休息,多喝水,多穿件衣 。
ĐúngSai -
-
Question 2 of 22. Câu hỏi
Điền vào chỗ trống (mỗi ô trống một chữ Hán)
-
2. 我 篮球非 感兴趣,每天都上网看 赛。我想参 学校的篮球 ,今天我去 公室找老师。老师 我介绍了一下自 ,还叫我明天去 习。
ĐúngSai -